TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约克

Yuēkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約克

Âm Hán Việt ƯỚC KHẮC

约克 nghĩa là York.

Nghĩa của 约克

Yuēkè

ƯỚC KHẮCTên riêngphồn thể 約克tên riêng
  1. York

Câu hỏi thường gặp

约克 nghĩa là gì?

约克 (yuēkè) nghĩa là York.

约克 đọc thế nào?

约克 đọc là Yuēkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 约克 là gì?

Âm Hán Việt của 约克 là "ước khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.