TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约出

yuēchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約出

Âm Hán Việt ƯỚC XUẤT

约出 nghĩa là Hẹn hò với ai đó.

Nghĩa của 约出

yuēchū

ƯỚC XUẤTphồn thể 約出
  1. Hẹn hò với ai đó

Câu hỏi thường gặp

约出 nghĩa là gì?

约出 (yuēchū) nghĩa là Hẹn hò với ai đó.

约出 đọc thế nào?

约出 đọc là yuēchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 约出 là gì?

Âm Hán Việt của 约出 là "ước xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.