TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约分

yuēfēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約分

Âm Hán Việt ƯỚC PHÂN

约分 nghĩa là phân số rút gọn.

Nghĩa của 约分

yuēfēn

ƯỚC PHÂNĐộng từphồn thể 約分
  1. Phân số rút gọn (ví dụ: một phần hai của ba phần sáu)
  2. Rút gọn phân số bằng cách triệt tiêu các thừa số chung ở tử số và mẫu số

Câu hỏi thường gặp

约分 nghĩa là gì?

约分 (yuēfēn) nghĩa là phân số rút gọn.

约分 đọc thế nào?

约分 đọc là yuēfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 约分 là gì?

Âm Hán Việt của 约分 là "ước phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.