TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约塔

yāotǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約塔

Âm Hán Việt ƯỚC THÁP

约塔 nghĩa là iota.

Nghĩa của 约塔

yāotǎ

ƯỚC THÁPDanh từphồn thể 約塔
  1. Iota (chữ cái Hy Lạp Ιι)
  2. Chữ iota trong bảng chữ cái hy lạp , Ι ι

Câu hỏi thường gặp

约塔 nghĩa là gì?

约塔 (yāotǎ) nghĩa là iota.

约塔 đọc thế nào?

约塔 đọc là yāotǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 约塔 là gì?

Âm Hán Việt của 约塔 là "ước tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.