约定
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 約定
约定 nghĩa là thoả thuận.
Nghĩa của 约定
yuēdìng
ƯỚC ĐỊNHĐộng từ, Danh từphồn thể 約定- Thoả thuận (sau khi thảo luận)
- Kết luận một giao kèo
- Sắp xếp
- Hứa
- Quy định
- Hẹn
- Thời gian, số lượng, chất lượng... được quy định
- Sự sắp xếp
- Thỏa thuận
- Cuộc hẹn
- Cam kết
- Giao ước
- Sự hiểu biết
- Sự tham gia
- Quy ước
Thành ngữ có 约定
- 约定俗成 — Hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán
Câu hỏi thường gặp
约定 nghĩa là gì?
约定 (yuēdìng) nghĩa là thoả thuận.
约定 đọc thế nào?
约定 đọc là yuēdìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 约定 là gì?
Âm Hán Việt của 约定 là "ước định".