约定俗成
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 約定俗成
约定俗成 nghĩa là Hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán.
Nghĩa của 约定俗成
yuēdìngsúchéng
ƯỚC ĐỊNH TỤC THÀNHCụm từphồn thể 約定俗成- Hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán
- Quy ước thông thường
Câu hỏi thường gặp
约定俗成 nghĩa là gì?
约定俗成 (yuēdìngsúchéng) nghĩa là Hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán.
约定俗成 đọc thế nào?
约定俗成 đọc là yuēdìngsúchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 约定俗成 là gì?
Âm Hán Việt của 约定俗成 là "ước định tục thành".