TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约拿书

Yuēnáshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約拿書

Âm Hán Việt ƯỚC NÃ THƯ

约拿书 nghĩa là Sách Jonah.

Nghĩa của 约拿书

Yuēnáshū

ƯỚC NÃ THƯTên riêngphồn thể 約拿書tên riêng
  1. Sách Jonah

Câu hỏi thường gặp

约拿书 nghĩa là gì?

约拿书 (yuēnáshū) nghĩa là Sách Jonah.

约拿书 đọc thế nào?

约拿书 đọc là Yuēnáshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 约拿书 là gì?

Âm Hán Việt của 约拿书 là "ước nã thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.