TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约束力

yuēshùlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約束力

Âm Hán Việt ƯỚC THÚC LỰC

约束力 nghĩa là có tính ràng buộc.

Nghĩa của 约束力

yuēshùlì

ƯỚC THÚC LỰCDanh từphồn thể 約束力
  1. của hợp đồng Có tính ràng buộc (pháp lý)

Câu hỏi thường gặp

约束力 nghĩa là gì?

约束力 (yuēshùlì) nghĩa là có tính ràng buộc.

约束力 đọc thế nào?

约束力 đọc là yuēshùlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 约束力 là gì?

Âm Hán Việt của 约束力 là "ước thúc lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.