TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约束

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yuēshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約束

Âm Hán Việt ƯỚC THÚC

约束 nghĩa là hạn chế, giới hạn.

Nghĩa của 约束

yuēshù

ƯỚC THÚCĐộng từ, Danh từphồn thể 約束
  1. Hạn chế
  2. Giới hạn
  3. Ràng buộc
  4. Sự hạn chế
  5. Sự ràng buộc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 约束

Đồng nghĩa

Từ ghép có 约束

Câu hỏi thường gặp

约束 nghĩa là gì?

约束 (yuēshù) nghĩa là hạn chế, giới hạn.

约束 đọc thế nào?

约束 đọc là yuēshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 约束 là gì?

Âm Hán Việt của 约束 là "ước thúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.