TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约炮

yuēpào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約炮

Âm Hán Việt ƯỚC PHÁO

约炮 nghĩa là Hẹn hò tình một đêm.

Nghĩa của 约炮

yuēpào

ƯỚC PHÁOĐộng từphồn thể 約炮
  1. tiếng lóng Hẹn hò tình một đêm
  2. Cuộc gọi tình dục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 约炮

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

约炮 nghĩa là gì?

约炮 (yuēpào) nghĩa là Hẹn hò tình một đêm.

约炮 đọc thế nào?

约炮 đọc là yuēpào (pinyin).

Âm Hán Việt của 约炮 là gì?

Âm Hán Việt của 约炮 là "ước pháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.