TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约西亚

Yuēxīyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約西亞

Âm Hán Việt ƯỚC TÂY Á

约西亚 nghĩa là một vua của Judah.

Nghĩa của 约西亚

Yuēxīyà

ƯỚC TÂY ÁTên riêngphồn thể 約西亞tên riêng
  1. Giô-si-a hoặc Yoshiyahu (649-609 TCN), một vua của Judah (Do Thái giáo)

Câu hỏi thường gặp

约西亚 nghĩa là gì?

约西亚 (yuēxīyà) nghĩa là một vua của Judah.

约西亚 đọc thế nào?

约西亚 đọc là Yuēxīyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 约西亚 là gì?

Âm Hán Việt của 约西亚 là "ước tây á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.