TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约莫

yuēmo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約莫

Âm Hán Việt ƯỚC MẠC

约莫 nghĩa là khoảng, chừng.

Nghĩa của 约莫

yuēmo

ƯỚC MẠCĐộng từ, Phó từphồn thể 約莫
  1. Khoảng
  2. Chừng
  3. Xấp xỉ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 约莫

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

约莫 nghĩa là gì?

约莫 (yuēmo) nghĩa là khoảng, chừng.

约莫 đọc thế nào?

约莫 đọc là yuēmo (pinyin).

Âm Hán Việt của 约莫 là gì?

Âm Hán Việt của 约莫 là "ước mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.