TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约言

yuēyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約言

Âm Hán Việt ƯỚC NGÔN

约言 nghĩa là lời hứa, lời nói.

Nghĩa của 约言

yuēyán

ƯỚC NGÔNphồn thể 約言
  1. Lời hứa
  2. Lời nói
  3. Cam kết
  4. Viết tắt

Câu hỏi thường gặp

约言 nghĩa là gì?

约言 (yuēyán) nghĩa là lời hứa, lời nói.

约言 đọc thế nào?

约言 đọc là yuēyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 约言 là gì?

Âm Hán Việt của 约言 là "ước ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.