TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约计

yuējì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約計

Âm Hán Việt ƯỚC KẾ

约计 nghĩa là tính toán khoảng.

Nghĩa của 约计

yuējì

ƯỚC KẾphồn thể 約計
  1. Tính toán khoảng ...

Câu hỏi thường gặp

约计 nghĩa là gì?

约计 (yuējì) nghĩa là tính toán khoảng.

约计 đọc thế nào?

约计 đọc là yuējì (pinyin).

Âm Hán Việt của 约计 là gì?

Âm Hán Việt của 约计 là "ước kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.