TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约集

yuējí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約集

Âm Hán Việt ƯỚC TẬP

约集 nghĩa là Tập hợp tại địa điểm và thời gian đã hẹn.

Nghĩa của 约集

yuējí

ƯỚC TẬPphồn thể 約集
  1. Tập hợp tại địa điểm và thời gian đã hẹn

Câu hỏi thường gặp

约集 nghĩa là gì?

约集 (yuējí) nghĩa là Tập hợp tại địa điểm và thời gian đã hẹn.

约集 đọc thế nào?

约集 đọc là yuējí (pinyin).

Âm Hán Việt của 约集 là gì?

Âm Hán Việt của 约集 là "ước tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.