约集 nghĩa là Tập hợp tại địa điểm và thời gian đã hẹn.
Nghĩa của 约集
yuējí
ƯỚC TẬPphồn thể 約集
Tập hợp tại địa điểm và thời gian đã hẹn
Câu hỏi thường gặp
约集 nghĩa là gì?
约集 (yuējí) nghĩa là Tập hợp tại địa điểm và thời gian đã hẹn.
约集 đọc thế nào?
约集 đọc là yuējí (pinyin).
Âm Hán Việt của 约集 là gì?
Âm Hán Việt của 约集 là "ước tập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.