TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

级联

jílián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 級聯

Âm Hán Việt CẤP LIÊN

级联 nghĩa là phân tầng, liên tiếp.

Nghĩa của 级联

jílián

CẤP LIÊNphồn thể 級聯
  1. Phân tầng
  2. Liên tiếp

Câu hỏi thường gặp

级联 nghĩa là gì?

级联 (jílián) nghĩa là phân tầng, liên tiếp.

级联 đọc thế nào?

级联 đọc là jílián (pinyin).

Âm Hán Việt của 级联 là gì?

Âm Hán Việt của 级联 là "cấp liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.