TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纨

wán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紈

Âm Hán Việt HOÀN
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoàn, cưu

纨 nghĩa là trắng, lụa trắng.

Nghĩa của 纨

wán

HOÀNphồn thể 紈
  1. Trắng
  2. Lụa trắng

Từ ghép có 纨

Thành ngữ có 纨

  • 纨绔子弟 — Công tử con nhà giàu hay hưởng lạc

Câu hỏi thường gặp

纨 nghĩa là gì?

纨 (wán) nghĩa là trắng, lụa trắng.

纨 đọc thế nào?

纨 đọc là wán (pinyin).

Âm Hán Việt của 纨 là gì?

Âm Hán Việt của 纨 là "hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.