纪传体 nghĩa là Thể loại lịch sử dựa trên tiểu sử, như "Sử ký" của Tư Mã Thiên.
Nghĩa của 纪传体
jìzhuàntǐ
KỶ TRUYỆN THỂphồn thể 紀傳體
Thể loại lịch sử dựa trên tiểu sử, như "Sử ký" của Tư Mã Thiên
Câu hỏi thường gặp
纪传体 nghĩa là gì?
纪传体 (jìzhuàntǐ) nghĩa là Thể loại lịch sử dựa trên tiểu sử, như "Sử ký" của Tư Mã Thiên.
纪传体 đọc thế nào?
纪传体 đọc là jìzhuàntǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 纪传体 là gì?
Âm Hán Việt của 纪传体 là "kỷ truyện thể".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.