TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纪

jì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紀

Âm Hán Việt KỶ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “kỷ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰纟己 Mọi âm Hán Việt của chữ: kỷ

纪 nghĩa là trật tự, kỷ luật.

Nghĩa của 纪

jì

KỶphồn thể 紀
  1. Trật tự
  2. Kỷ luật
  3. Tuổi
  4. Thời đại
  5. Thời kỳ
  6. Ghi chép

Jǐ

KỶphồn thể 紀tên riêng
  1. Cũng phát âm Jì
  2. họ Họ Jǐ

Từ ghép có 纪

Thành ngữ có 纪

  • 违法乱纪 — Phạm pháp và vi phạm quy tắc
  • 目无法纪 — Không coi pháp luật ra gì (thành ngữ); coi thường pháp luật và không màng đến quy tắc

Câu hỏi thường gặp

纪 nghĩa là gì?

纪 (jì, jǐ) nghĩa là trật tự, kỷ luật.

纪 đọc thế nào?

纪 đọc là jì (pinyin).

Âm Hán Việt của 纪 là gì?

Âm Hán Việt của 纪 là "kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.