TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纪伯伦

Jìbólún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紀伯倫

Âm Hán Việt KỶ BÁ LUÂN

纪伯伦 nghĩa là Khalil Gibran (1883-1931), nhà thơ, nhà văn và họa sĩ người Liban.

Nghĩa của 纪伯伦

Jìbólún

KỶ BÁ LUÂNTên riêngphồn thể 紀伯倫tên riêng
  1. Khalil Gibran (1883-1931), nhà thơ, nhà văn và họa sĩ người Liban

Câu hỏi thường gặp

纪伯伦 nghĩa là gì?

纪伯伦 (jìbólún) nghĩa là Khalil Gibran (1883-1931), nhà thơ, nhà văn và họa sĩ người Liban.

纪伯伦 đọc thế nào?

纪伯伦 đọc là Jìbólún (pinyin).

Âm Hán Việt của 纪伯伦 là gì?

Âm Hán Việt của 纪伯伦 là "kỷ bá luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.