TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纪实

jìshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紀實

Âm Hán Việt KỶ THỰC

纪实 nghĩa là Ghi chép sự kiện thực.

Nghĩa của 纪实

jìshí

KỶ THỰCĐộng từ, Danh từphồn thể 紀實
  1. Ghi chép sự kiện thực
  2. Tài liệu (thực tế, không hư cấu)

Câu hỏi thường gặp

纪实 nghĩa là gì?

纪实 (jìshí) nghĩa là Ghi chép sự kiện thực.

纪实 đọc thế nào?

纪实 đọc là jìshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 纪实 là gì?

Âm Hán Việt của 纪实 là "kỷ thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.