TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纪年

jìnián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紀年

Âm Hán Việt KỶ NIÊN

纪年 nghĩa là ghi số năm, kỷ nguyên lịch.

Nghĩa của 纪年

jìnián

KỶ NIÊNDanh từ, Động từphồn thể 紀年
  1. Ghi số năm
  2. Kỷ nguyên lịch
  3. Sử biên niên
  4. Biên niên sử

Câu hỏi thường gặp

纪年 nghĩa là gì?

纪年 (jìnián) nghĩa là ghi số năm, kỷ nguyên lịch.

纪年 đọc thế nào?

纪年 đọc là jìnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 纪年 là gì?

Âm Hán Việt của 纪年 là "kỷ niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.