纪念品
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 紀念品
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn), 个 (gè)
纪念品 nghĩa là quà lưu niệm.
Nghĩa của 纪念品
jìniànpǐn
KỶ NIỆM PHẨMDanh từphồn thể 紀念品- Quà lưu niệm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纪念品
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 纪念品
- 他带回了一些纪念品。 Tā dàihuí le yīxiē jìniànpǐn.Anh ấy đã mang về vài món đồ lưu niệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834411
- 这将是我环绕美国旅行中一个很好的纪念品。 Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1778287
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
纪念品 nghĩa là gì?
纪念品 (jìniànpǐn) nghĩa là quà lưu niệm.
纪念品 đọc thế nào?
纪念品 đọc là jìniànpǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 纪念品 là gì?
Âm Hán Việt của 纪念品 là "kỷ niệm phẩm".