TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纪念

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jìniàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紀念

Âm Hán Việt KỶ NIỆM
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn), 个 (gè)

纪念 nghĩa là tưởng niệm, quà lưu niệm, kỷ vật.

Nghĩa của 纪念

jìniàn

KỶ NIỆMĐộng từ, Danh từphồn thể 紀念
  1. Tưởng niệm; tôn vinh ký ức của
  2. Quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纪念

Đồng nghĩa

Từ ghép có 纪念

Câu hỏi thường gặp

纪念 nghĩa là gì?

纪念 (jìniàn) nghĩa là tưởng niệm, quà lưu niệm, kỷ vật.

纪念 đọc thế nào?

纪念 đọc là jìniàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 纪念 là gì?

Âm Hán Việt của 纪念 là "kỷ niệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.