TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纪念章

jìniànzhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紀念章

Âm Hán Việt KỶ NIỆM CHƯƠNG
Lượng từ đi kèm: 枚 (méi)

纪念章 nghĩa là huy chương kỷ niệm, huy hiệu lưu niệm.

Nghĩa của 纪念章

jìniànzhāng

KỶ NIỆM CHƯƠNGDanh từphồn thể 紀念章
  1. Huy chương kỷ niệm
  2. Huy hiệu lưu niệm

Câu hỏi thường gặp

纪念章 nghĩa là gì?

纪念章 (jìniànzhāng) nghĩa là huy chương kỷ niệm, huy hiệu lưu niệm.

纪念章 đọc thế nào?

纪念章 đọc là jìniànzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 纪念章 là gì?

Âm Hán Việt của 纪念章 là "kỷ niệm chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.