纪念章 nghĩa là huy chương kỷ niệm, huy hiệu lưu niệm.
Nghĩa của 纪念章
jìniànzhāng
KỶ NIỆM CHƯƠNGDanh từphồn thể 紀念章
Huy chương kỷ niệm
Huy hiệu lưu niệm
Câu hỏi thường gặp
纪念章 nghĩa là gì?
纪念章 (jìniànzhāng) nghĩa là huy chương kỷ niệm, huy hiệu lưu niệm.
纪念章 đọc thế nào?
纪念章 đọc là jìniànzhāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 纪念章 là gì?
Âm Hán Việt của 纪念章 là "kỷ niệm chương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.