TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纪念邮票

jìniànyóupiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紀念郵票

Âm Hán Việt KỶ NIỆM BƯU PHIẾU

纪念邮票 nghĩa là Tem bưu chính kỷ niệm.

Nghĩa của 纪念邮票

jìniànyóupiào

KỶ NIỆM BƯU PHIẾUphồn thể 紀念郵票
  1. Tem bưu chính kỷ niệm

Câu hỏi thường gặp

纪念邮票 nghĩa là gì?

纪念邮票 (jìniànyóupiào) nghĩa là Tem bưu chính kỷ niệm.

纪念邮票 đọc thế nào?

纪念邮票 đọc là jìniànyóupiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 纪念邮票 là gì?

Âm Hán Việt của 纪念邮票 là "kỷ niệm bưu phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.