纪念邮票 (jìniànyóupiào) nghĩa là Tem bưu chính kỷ niệm.
纪念邮票 đọc thế nào?
纪念邮票 đọc là jìniànyóupiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 纪念邮票 là gì?
Âm Hán Việt của 纪念邮票 là "kỷ niệm bưu phiếu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.