TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纪要

jìyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紀要

Âm Hán Việt KỶ YẾU

纪要 nghĩa là biên bản.

Nghĩa của 纪要

jìyào

KỶ YẾUDanh từphồn thể 紀要
  1. Biên bản
  2. Tóm tắt bằng văn bản của cuộc họp

Câu hỏi thường gặp

纪要 nghĩa là gì?

纪要 (jìyào) nghĩa là biên bản.

纪要 đọc thế nào?

纪要 đọc là jìyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 纪要 là gì?

Âm Hán Việt của 纪要 là "kỷ yếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.