TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纪检

jìjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紀檢

Âm Hán Việt KỶ KIỂM

纪检 nghĩa là kiểm tra kỷ luật.

Nghĩa của 纪检

jìjiǎn

KỶ KIỂMĐộng từphồn thể 紀檢
  1. Kiểm tra kỷ luật
  2. Kiểm tra kỷ luật của người khác

Câu hỏi thường gặp

纪检 nghĩa là gì?

纪检 (jìjiǎn) nghĩa là kiểm tra kỷ luật.

纪检 đọc thế nào?

纪检 đọc là jìjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 纪检 là gì?

Âm Hán Việt của 纪检 là "kỷ kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.