TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纯度

chúndù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 純度

Âm Hán Việt THUẦN ĐỘ

纯度 nghĩa là độ tinh khiết.

Nghĩa của 纯度

chúndù

THUẦN ĐỘDanh từphồn thể 純度
  1. Độ tinh khiết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纯度

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

纯度 nghĩa là gì?

纯度 (chúndù) nghĩa là độ tinh khiết.

纯度 đọc thế nào?

纯度 đọc là chúndù (pinyin).

Âm Hán Việt của 纯度 là gì?

Âm Hán Việt của 纯度 là "thuần độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.