TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纯文本

chúnwénběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 純文本

Âm Hán Việt THUẦN VĂN BẢN

纯文本 nghĩa là văn bản thuần túy.

Nghĩa của 纯文本

chúnwénběn

THUẦN VĂN BẢNDanh từphồn thể 純文本
  1. Văn bản thuần túy (tin học)

Câu hỏi thường gặp

纯文本 nghĩa là gì?

纯文本 (chúnwénběn) nghĩa là văn bản thuần túy.

纯文本 đọc thế nào?

纯文本 đọc là chúnwénběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 纯文本 là gì?

Âm Hán Việt của 纯文本 là "thuần văn bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.