TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纲举目张

gāngjǔmùzhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綱舉目張

Âm Hán Việt CƯƠNG CỬ MỤC TRƯƠNG

纲举目张 nghĩa là Nếu nhấc dây chính thì các mắt lưới mở ra.

Nghĩa của 纲举目张

gāngjǔmùzhāng

CƯƠNG CỬ MỤC TRƯƠNGphồn thể 綱舉目張
  1. thành ngữ Nếu nhấc dây chính thì các mắt lưới mở ra
  2. Lo liệu việc lớn, việc nhỏ sẽ tự sắp xếp
  3. bài viết Có cấu trúc rõ ràng và trật tự

Câu hỏi thường gặp

纲举目张 nghĩa là gì?

纲举目张 (gāngjǔmùzhāng) nghĩa là Nếu nhấc dây chính thì các mắt lưới mở ra.

纲举目张 đọc thế nào?

纲举目张 đọc là gāngjǔmùzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 纲举目张 là gì?

Âm Hán Việt của 纲举目张 là "cương cử mục trương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.