纲举目张 nghĩa là Nếu nhấc dây chính thì các mắt lưới mở ra.
Nghĩa của 纲举目张
gāngjǔmùzhāng
CƯƠNG CỬ MỤC TRƯƠNGphồn thể 綱舉目張
thành ngữ Nếu nhấc dây chính thì các mắt lưới mở ra
Lo liệu việc lớn, việc nhỏ sẽ tự sắp xếp
bài viết Có cấu trúc rõ ràng và trật tự
Câu hỏi thường gặp
纲举目张 nghĩa là gì?
纲举目张 (gāngjǔmùzhāng) nghĩa là Nếu nhấc dây chính thì các mắt lưới mở ra.
纲举目张 đọc thế nào?
纲举目张 đọc là gāngjǔmùzhāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 纲举目张 là gì?
Âm Hán Việt của 纲举目张 là "cương cử mục trương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.