TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳福

nàfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納福

Âm Hán Việt NẠP PHÚC

纳福 nghĩa là Hưởng thụ cuộc sống an nhàn.

Nghĩa của 纳福

nàfú

NẠP PHÚCphồn thể 納福
  1. Hưởng thụ cuộc sống an nhàn
  2. Tận hưởng hưu trí thoải mái

Câu hỏi thường gặp

纳福 nghĩa là gì?

纳福 (nàfú) nghĩa là Hưởng thụ cuộc sống an nhàn.

纳福 đọc thế nào?

纳福 đọc là nàfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳福 là gì?

Âm Hán Việt của 纳福 là "nạp phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.