TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳闷儿

nàmènr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納悶兒

Âm Hán Việt NẠP MUỘN NHI

纳闷儿 nghĩa là bối rối, ngơ ngác.

Nghĩa của 纳闷儿

nàmènr

NẠP MUỘN NHITính từphồn thể 納悶兒
  1. Bối rối
  2. Ngơ ngác
  3. Biến thể er hoá của 纳闷 (nàmèn)

Câu hỏi thường gặp

纳闷儿 nghĩa là gì?

纳闷儿 (nàmènr) nghĩa là bối rối, ngơ ngác.

纳闷儿 đọc thế nào?

纳闷儿 đọc là nàmènr (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳闷儿 là gì?

Âm Hán Việt của 纳闷儿 là "nạp muộn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.