TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳降

nàxiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納降

Âm Hán Việt NẠP HÀNG

纳降 nghĩa là đầu hàng, chấp nhận thất bại.

Nghĩa của 纳降

nàxiáng

NẠP HÀNGphồn thể 納降
  1. Đầu hàng
  2. Chấp nhận thất bại

Câu hỏi thường gặp

纳降 nghĩa là gì?

纳降 (nàxiáng) nghĩa là đầu hàng, chấp nhận thất bại.

纳降 đọc thế nào?

纳降 đọc là nàxiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳降 là gì?

Âm Hán Việt của 纳降 là "nạp hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.