TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纵令

zònglìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縱令

纵令 nghĩa là nuông chiều, thả lỏng.

Nghĩa của 纵令

zònglìng

Động từ, Liên từphồn thể 縱令
  1. Nuông chiều
  2. Thả lỏng
  3. Ngay cả khi

Câu hỏi thường gặp

纵令 nghĩa là gì?

纵令 (zònglìng) nghĩa là nuông chiều, thả lỏng.

纵令 đọc thế nào?

纵令 đọc là zònglìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.