TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纵

zòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縱

Âm Hán Việt TUNG
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: tung, túng, tổng, sỉ, tuồng

纵 nghĩa là thẳng đứng, từ trước ra sau, theo chiều dọc.

Nghĩa của 纵

zòng

TUNGphồn thể 縱
  1. Thẳng đứng; bắc-nam (cách phát âm Đài Loan zōng)
  2. Từ trước ra sau; theo chiều dọc; theo chiều dài (cách phát âm Đài Loan zōng)
  3. Đơn vị quân đội tương đương quân đoàn (cách phát âm Đài Loan zōng)
  4. dạng kết hợp Thả (tù nhân)
  5. Nuông chiều
  6. Nhảy vọt
  7. văn học Cho dù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纵

Đồng nghĩa

Từ ghép có 纵

Thành ngữ có 纵

Câu hỏi thường gặp

纵 nghĩa là gì?

纵 (zòng) nghĩa là thẳng đứng, từ trước ra sau, theo chiều dọc.

纵 đọc thế nào?

纵 đọc là zòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 纵 là gì?

Âm Hán Việt của 纵 là "tung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.