TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纵深

zòngshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縱深

Âm Hán Việt TUNG THÂM

纵深 nghĩa là chiều sâu.

Nghĩa của 纵深

zòngshēn

TUNG THÂMDanh từphồn thể 縱深
  1. Chiều sâu (từ trước ra sau)
  2. Chiều sâu (vào lãnh thổ)
  3. Khoảng thời gian
  4. nghĩa bóng Chiều sâu (của bố trí, tiến trình, phát triển, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

纵深 nghĩa là gì?

纵深 (zòngshēn) nghĩa là chiều sâu.

纵深 đọc thế nào?

纵深 đọc là zòngshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 纵深 là gì?

Âm Hán Việt của 纵深 là "tung thâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.