纵虎归山 nghĩa là Ngh. thả hổ về rừng; (ví von) tích tụ tai họa tương lai.
Nghĩa của 纵虎归山
zònghǔguīshān
Động từphồn thể 縱虎歸山
Ngh. thả hổ về rừng; (ví von) tích tụ tai họa tương lai
Câu hỏi thường gặp
纵虎归山 nghĩa là gì?
纵虎归山 (zònghǔguīshān) nghĩa là Ngh. thả hổ về rừng; (ví von) tích tụ tai họa tương lai.
纵虎归山 đọc thế nào?
纵虎归山 đọc là zònghǔguīshān (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.