TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纵虎归山

zònghǔguīshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縱虎歸山

纵虎归山 nghĩa là Ngh. thả hổ về rừng; (ví von) tích tụ tai họa tương lai.

Nghĩa của 纵虎归山

zònghǔguīshān

Động từphồn thể 縱虎歸山
  1. Ngh. thả hổ về rừng; (ví von) tích tụ tai họa tương lai

Câu hỏi thường gặp

纵虎归山 nghĩa là gì?

纵虎归山 (zònghǔguīshān) nghĩa là Ngh. thả hổ về rừng; (ví von) tích tụ tai họa tương lai.

纵虎归山 đọc thế nào?

纵虎归山 đọc là zònghǔguīshān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.