TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纵贯

zòngguàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縱貫

纵贯 nghĩa là Sợi dọc trong dệt vải.

Nghĩa của 纵贯

zòngguàn

Động từphồn thể 縱貫
  1. nghĩa đen Sợi dọc trong dệt vải
  2. nghĩa bóng Đường dọc hoặc đường bắc-nam
  3. Xuyên qua
  4. Băng qua theo chiều dọc
  5. Xuyên thấu (đặc biệt là bắc-nam hoặc trên xuống dưới)

Câu hỏi thường gặp

纵贯 nghĩa là gì?

纵贯 (zòngguàn) nghĩa là Sợi dọc trong dệt vải.

纵贯 đọc thế nào?

纵贯 đọc là zòngguàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.