TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纵身

zòngshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縱身

纵身 nghĩa là nhảy, vọt.

Nghĩa của 纵身

zòngshēn

Động từphồn thể 縱身
  1. Nhảy
  2. Vọt
  3. Quăng mình

Câu hỏi thường gặp

纵身 nghĩa là gì?

纵身 (zòngshēn) nghĩa là nhảy, vọt.

纵身 đọc thế nào?

纵身 đọc là zòngshēn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.