TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纷披

fēnpī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紛披

Âm Hán Việt PHÂN PHI

纷披 nghĩa là rải rác.

Nghĩa của 纷披

fēnpī

PHÂN PHIphồn thể 紛披
  1. Rải rác
  2. Lẫn lộn và không có trật tự

Câu hỏi thường gặp

纷披 nghĩa là gì?

纷披 (fēnpī) nghĩa là rải rác.

纷披 đọc thế nào?

纷披 đọc là fēnpī (pinyin).

Âm Hán Việt của 纷披 là gì?

Âm Hán Việt của 纷披 là "phân phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.