TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纷扰

fēnrǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紛擾

Âm Hán Việt PHÂN NHIỄU

纷扰 nghĩa là hỗn loạn, bất ổn.

Nghĩa của 纷扰

fēnrǎo

PHÂN NHIỄUTính từphồn thể 紛擾
  1. Hỗn loạn
  2. Bất ổn
  3. Xáo trộn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纷扰

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

纷扰 nghĩa là gì?

纷扰 (fēnrǎo) nghĩa là hỗn loạn, bất ổn.

纷扰 đọc thế nào?

纷扰 đọc là fēnrǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 纷扰 là gì?

Âm Hán Việt của 纷扰 là "phân nhiễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.