TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纷繁

fēnfán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紛繁

Âm Hán Việt PHÂN PHỒN

纷繁 nghĩa là nhiều và phức tạp.

Nghĩa của 纷繁

fēnfán

PHÂN PHỒNTính từphồn thể 紛繁
  1. Nhiều và phức tạp

Câu hỏi thường gặp

纷繁 nghĩa là gì?

纷繁 (fēnfán) nghĩa là nhiều và phức tạp.

纷繁 đọc thế nào?

纷繁 đọc là fēnfán (pinyin).

Âm Hán Việt của 纷繁 là gì?

Âm Hán Việt của 纷繁 là "phân phồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.