TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纷至沓来

fēnzhìtàlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紛至沓來

Âm Hán Việt PHÂN CHÍ ĐẠP LAI

纷至沓来 nghĩa là đến tấp nập.

Nghĩa của 纷至沓来

fēnzhìtàlái

PHÂN CHÍ ĐẠP LAICụm từphồn thể 紛至沓來
  1. thành ngữ Đến tấp nập

Câu hỏi thường gặp

纷至沓来 nghĩa là gì?

纷至沓来 (fēnzhìtàlái) nghĩa là đến tấp nập.

纷至沓来 đọc thế nào?

纷至沓来 đọc là fēnzhìtàlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 纷至沓来 là gì?

Âm Hán Việt của 纷至沓来 là "phân chí đạp lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.