TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纸人纸马

zhǐrénzhǐmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紙人紙馬

Âm Hán Việt CHỈ NHÂN CHỈ MÃ

纸人纸马 nghĩa là Hình nhân giấy dùng trong nghi lễ có dạng người hoặc động vật.

Nghĩa của 纸人纸马

zhǐrénzhǐmǎ

CHỈ NHÂN CHỈ MÃphồn thể 紙人紙馬
  1. Hình nhân giấy dùng trong nghi lễ có dạng người hoặc động vật

Câu hỏi thường gặp

纸人纸马 nghĩa là gì?

纸人纸马 (zhǐrénzhǐmǎ) nghĩa là Hình nhân giấy dùng trong nghi lễ có dạng người hoặc động vật.

纸人纸马 đọc thế nào?

纸人纸马 đọc là zhǐrénzhǐmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 纸人纸马 là gì?

Âm Hán Việt của 纸人纸马 là "chỉ nhân chỉ mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.