纸包不住火 nghĩa là Giấy không bọc được lửa; nghĩa bóng: sự thật sẽ lộ ra.
Nghĩa của 纸包不住火
zhǐbāobùzhùhuǒ
CHỈ BAO BẤT TRÚ HỎAphồn thể 紙包不住火
nghĩa đen Giấy không bọc được lửa; nghĩa bóng: sự thật sẽ lộ ra
Câu hỏi thường gặp
纸包不住火 nghĩa là gì?
纸包不住火 (zhǐbāobùzhùhuǒ) nghĩa là Giấy không bọc được lửa; nghĩa bóng: sự thật sẽ lộ ra.
纸包不住火 đọc thế nào?
纸包不住火 đọc là zhǐbāobùzhùhuǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 纸包不住火 là gì?
Âm Hán Việt của 纸包不住火 là "chỉ bao bất trú hỏa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.