TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纸包饮品

zhǐbāoyǐnpǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紙包飲品

Âm Hán Việt CHỈ BAO ẨM PHẨM

纸包饮品 nghĩa là hộp nước ép, thức uống trong hộp.

Nghĩa của 纸包饮品

zhǐbāoyǐnpǐn

CHỈ BAO ẨM PHẨMDanh từphồn thể 紙包飲品
  1. Hộp nước ép
  2. Thức uống trong hộp
  3. Đồ uống Tetra Pak

Câu hỏi thường gặp

纸包饮品 nghĩa là gì?

纸包饮品 (zhǐbāoyǐnpǐn) nghĩa là hộp nước ép, thức uống trong hộp.

纸包饮品 đọc thế nào?

纸包饮品 đọc là zhǐbāoyǐnpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 纸包饮品 là gì?

Âm Hán Việt của 纸包饮品 là "chỉ bao ẩm phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.