TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纸张

zhǐzhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紙張

Âm Hán Việt CHỈ TRƯƠNG

纸张 nghĩa là giấy.

Nghĩa của 纸张

zhǐzhāng

CHỈ TRƯƠNGDanh từphồn thể 紙張
  1. Giấy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纸张

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 纸张

  • 只剩下很少纸张。 Còn rất ít giấy thừa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346913

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

纸张 nghĩa là gì?

纸张 (zhǐzhāng) nghĩa là giấy.

纸张 đọc thế nào?

纸张 đọc là zhǐzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 纸张 là gì?

Âm Hán Việt của 纸张 là "chỉ trương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.