TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纸锭

zhǐdìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紙錠

Âm Hán Việt CHỈ ĐĨNH

纸锭 nghĩa là thỏi giấy.

Nghĩa của 纸锭

zhǐdìng

CHỈ ĐĨNHphồn thể 紙錠
  1. Thỏi giấy (đốt làm đồ cúng cho người chết)

Câu hỏi thường gặp

纸锭 nghĩa là gì?

纸锭 (zhǐdìng) nghĩa là thỏi giấy.

纸锭 đọc thế nào?

纸锭 đọc là zhǐdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 纸锭 là gì?

Âm Hán Việt của 纸锭 là "chỉ đĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.