TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纸鹞

zhǐyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紙鷂

纸鹞 nghĩa là diều.

Nghĩa của 纸鹞

zhǐyào

Danh từphồn thể 紙鷂
  1. Diều

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纸鹞

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

纸鹞 nghĩa là gì?

纸鹞 (zhǐyào) nghĩa là diều.

纸鹞 đọc thế nào?

纸鹞 đọc là zhǐyào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.